THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ

TIỆN ÍCH CỦA TÔI

Điều tra ý kiến

Theo bạn, Thọ Cương
Đẹp trai quá
Hơi đẹp trai
Nhìn không tệ
Xấu trai
Xấu quá

SELF-STUDY

Thi trắc nghiệm T.A

1

Liên Kết

Welcome

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • fruits

    C82d0b4180064845a3ff8aeac381f9ed634228215139467255_125X94
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thọ Cương (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:00' 15-01-2012
    Dung lượng: 34.7 KB
    Số lượt tải: 2
    Mô tả:

     

    1. ( a bunch of) grapes /greɪps/
    - (một chùm) nho

    14. blueberries /ˈbluːˌbər.i/
    - quả việt quất

    27. cashew (s) /ˈkæʃuː/
    - hạt điều

    2. apple /ˈæp.ļ/ - táo

    stem /stem/ - cuống  

    core /kɔːʳ/ - lõi  

    15. strawberry
    /ˈstrɔː.bər.i/ - dâu tây

    28. peanut (s)
    /ˈpiː.nʌt/ - lạc

    3. coconut
    /ˈkəʊ.kə.nʌt/ - dừa

    16. raspberries 
    /ˈrɑːz.bər.is/
     - mâm xôi

    29. walnut (s) 
    /ˈwɔːl.nʌt/
     - quả óc chó

    4. pineapple
    /ˈpaɪnˌæp.ļ/ - dứa

    17. nectarine /ˈnek.tər.iːn/
    - quả xuân đào

    30. hazelnut (s)
    /ˈheɪ.zəl.nʌt/ - hạt dẻ nhỏ

    5. mango
    /ˈmæŋ.gəʊ/ - xoài

    18. pear /peəʳ/
    - quả lê

    31. almond (s)
    /ˈɑː.mənd/ - quả hạnh

    6. papaya
    /pəˈpaɪ.ə/ - đu đủ

    19. cherries
    /ˈtʃer.i/ - anh đào

    32. chestnut (s)
    /ˈtʃest.nʌt/ - hạt dẻ

    7. grapefruit 
    /ˈgreɪp.fruːt/
     - bưởi trùm

    20. (a bunch of) bananas
    /bəˈnɑː.nəz/ - (một nải) chuối

    peel /piːl/ - bóc vỏ  

    33. avocado (s)
    /ˌæv.ə.kɑː.dəʊ/ - quả bơ

    8. orange /ˈɒr.ɪndʒ/ - cam

    section /ˈsek.ʃən/ - phần cắt  

    rind /raɪnd/ - vỏ 

    seed /siːd/ - hạt 

    21. fig /fɪg/
    - quả sung/ quả vả

    34. plum 
    /plʌm/
     - quả mận

    9. lemon 
    /ˈlem.ən/
     - chanh

    22. prune
    /pruːn/ - mận khô

    35. honeydew melon
    /ˈhʌn.i.djuː ˈmel.ən/
    - dưa bở ruột xanh

    10. lime /laɪm/
    - chanh lá cam

    23. date /deɪt/
    - quả chà là

    36. cantaloupe
    /ˈkæn.tə.luːp/ - dưa ruột vàng

    11. gooseberries /ˈgʊz.bər.is/ - quả lý gai


    24. raisin (s) /ˈreɪ.zən/ - nho khô

    37. peach /piːtʃ/ - quả đào

    pit /pɪt/ - hạch quả 

    12. blackberries
    /ˈblæk.bər.is/ - mân xôi đen

    25. apricot
    /ˈeɪ.prɪ.kɒt/ - quả mơ

     

    13. cranberries /ˈkræn.bər.is/
    - quả nam việt quất

    26. watermelon
    /ˈwɔː.təˌmel.ən/ - dưa hấu


    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến