GLOSSARY

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thọ Cương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:50' 17-12-2015
Dung lượng: 202.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thọ Cương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:50' 17-12-2015
Dung lượng: 202.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF………
A. Reading
alarm (n)đồng hồ báo thức lead-led-led (v)dẫn, dắt
arrive (v)đến arrival (n) sự đến
plough (v/n) cày, cái cày harrow (v/n) bừa, cái bừa
take a rest nghỉ giải lao peasant n) nông dân
continue (v)tiếp tục field/ (n) cánh đồng
repair (v)sửa chữa pump (v) bơm ( nước)
transplant (v)bứng trồng a plot of land mảnh đất
plan (n)kế hoạch love + v-ing (gerund) (v)
scan the passage đọc quét make a note ghi chú
(daily) routine (công việc) thường lệ
B. Speaking
timetable (n) thời gian biểu civic education (n) dân
information technology( n) công nghệ thông tin maths toán học
physics (n) vật lý học literature (n) văn học
biology (n) sinh học chemistry ( n) hoá học
physical education giáo dục thể chất geography (n) địa lý học
history (n)sử học
C. Listening
Hear nghe thấy cyclo driver (n)người đạp xích lô
decide (v) quyết định decision (n) sự quyết định
statement (n) lời phát biểu true (adj) right
false (adj) wrong passenger (n) hành khách
immediately (adv) tức thì, lập tức take turn luân phiên, thay phiên nhau occupation (n) nghề nghiệp
D. Writing
connector (n) từ nối câu forget (v)# remember
on that day quite (adv) hơi, khá
take off (v) # land(v) on time đúng giờ
air-hostess (n) nữ tiếp viên hàng không serve ( lunch) (v) phục vụ
shake (v) lắc mạnh fasten (v) thắt chặt
fasten seat beltsthen rồi thì dip chúc (đầu) xuống
realize ( v) nhận ra be in danger gặp nguy hiểm
scream ( in panic) (v) kêu la (vì sợ) give up (hope) tuyệt vọng
gain (v) đạt được pilot (n) phi công
announce (v ) thông báo experience (n) việc đã từng xảy ra, kinh nghiệm
fire exit (n) lối thoát hiểm cough (v) ho
choke (v) thou fire brigade (n) đội cứu hoả
(seriously) hurt (p.p)bị thương nặng
E. Language focus
catch (v) bắt được fisherman (n)ngư dân
instead of + gerund (prep) thay vì rubbish (n) rác
spend + time / money + gerund tiêu tốn thời gian/ tiền bạc
UNIT 2: SCHOOL TALK
A. Reading
entertainment n) giải trí health problems (n) vấn đề sức khoẻ
hobby (n) sở thích such as như là
so on vân international (adj) quốc tế
language (n) ngôn ngữ like + v-ing
one of the một trong những enjoy (v) say mê
flat (n) căn hộ narrow (adj) hẹp
crowded (adj) đông đúc traffic (n) giao thông
household (n) gia đình, căn hộ stuck (adj) bị tắc, bị kẹt
weight
A. Reading
alarm (n)đồng hồ báo thức lead-led-led (v)dẫn, dắt
arrive (v)đến arrival (n) sự đến
plough (v/n) cày, cái cày harrow (v/n) bừa, cái bừa
take a rest nghỉ giải lao peasant n) nông dân
continue (v)tiếp tục field/ (n) cánh đồng
repair (v)sửa chữa pump (v) bơm ( nước)
transplant (v)bứng trồng a plot of land mảnh đất
plan (n)kế hoạch love + v-ing (gerund) (v)
scan the passage đọc quét make a note ghi chú
(daily) routine (công việc) thường lệ
B. Speaking
timetable (n) thời gian biểu civic education (n) dân
information technology( n) công nghệ thông tin maths toán học
physics (n) vật lý học literature (n) văn học
biology (n) sinh học chemistry ( n) hoá học
physical education giáo dục thể chất geography (n) địa lý học
history (n)sử học
C. Listening
Hear nghe thấy cyclo driver (n)người đạp xích lô
decide (v) quyết định decision (n) sự quyết định
statement (n) lời phát biểu true (adj) right
false (adj) wrong passenger (n) hành khách
immediately (adv) tức thì, lập tức take turn luân phiên, thay phiên nhau occupation (n) nghề nghiệp
D. Writing
connector (n) từ nối câu forget (v)# remember
on that day quite (adv) hơi, khá
take off (v) # land(v) on time đúng giờ
air-hostess (n) nữ tiếp viên hàng không serve ( lunch) (v) phục vụ
shake (v) lắc mạnh fasten (v) thắt chặt
fasten seat beltsthen rồi thì dip chúc (đầu) xuống
realize ( v) nhận ra be in danger gặp nguy hiểm
scream ( in panic) (v) kêu la (vì sợ) give up (hope) tuyệt vọng
gain (v) đạt được pilot (n) phi công
announce (v ) thông báo experience (n) việc đã từng xảy ra, kinh nghiệm
fire exit (n) lối thoát hiểm cough (v) ho
choke (v) thou fire brigade (n) đội cứu hoả
(seriously) hurt (p.p)bị thương nặng
E. Language focus
catch (v) bắt được fisherman (n)ngư dân
instead of + gerund (prep) thay vì rubbish (n) rác
spend + time / money + gerund tiêu tốn thời gian/ tiền bạc
UNIT 2: SCHOOL TALK
A. Reading
entertainment n) giải trí health problems (n) vấn đề sức khoẻ
hobby (n) sở thích such as như là
so on vân international (adj) quốc tế
language (n) ngôn ngữ like + v-ing
one of the một trong những enjoy (v) say mê
flat (n) căn hộ narrow (adj) hẹp
crowded (adj) đông đúc traffic (n) giao thông
household (n) gia đình, căn hộ stuck (adj) bị tắc, bị kẹt
weight
 











Nhắn gửi cho Cương