THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ

TIỆN ÍCH CỦA TÔI

Điều tra ý kiến

Theo bạn, Thọ Cương
Đẹp trai quá
Hơi đẹp trai
Nhìn không tệ
Xấu trai
Xấu quá

SELF-STUDY

Thi trắc nghiệm T.A

1

Liên Kết

Welcome

5 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • inf bare gerund

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thọ Cương (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:04' 17-02-2014
    Dung lượng: 85.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Verb & Verb +v-ing & Verb + To Verb
    VERB & VERB +V-ING & VERB + TO VERB
    1) Theo các trợ từ: Can, Could, will, Shall. Shuold, May, Might, Ought to, Must, Had, Had better, Would Like to, Needn’t, Would rather, Be supposed to.... là những động từ không chia. V-bare. Ex: I had better stay at home with my younger sister. 2) Những động từ theo sau là TO VERB có 2 trường hợp: a) S + V + TO VẺB: Afford, appear, ask, bear, begin, choose, decide, expect, forget, hate, hastimate, intend, like, manage, neglect, prefer, propose, regret, seam, swear, try, wish, agree, arrange, attempt, beg, care, consent, determine, fail, happen, help, hope, learn, love, mean , offer, prepare, promise, refuse, remember, start, trouble, want, would like prefer. Ex: I remember to buy a newspaper by the way to home. b) S + V + O + TO V: Advise, allow, anticipate, appreciate, avoid, fofbid, get, help, intend, leave, mean, oblige, permit, prefer, recommend, remind, tell, bear, cause, expect, force, instruct, invite, like, need, afder, persuade, press, request, teach, tempt, trouble, ask, warn, want, wish. Ex: She invited me to come to her party. 3) V + V-ing: Admit, advise, allow, anticipate, appreciate, avoid, confess, consider, deny, delay, detest, dislike, enjoy, escape, face, excuse, fancy, finish, give up, imagine, invovle, justify, keep on, leave off, mention, mind, miss, permit, postpone, quit, recommend, resent, resist, resume, save, tolerate, suggest, recollect, stop, pardon, can’t resist, can’t stand, understand, Ngoài ra theo sau be worth, it is no use, there is no, it is not good cũng dùng V-ing. Ex: I can’t stand living with him. 4) V + V-ing and to Verb: Advise, attempt, commence, begin, allow, continue, dread, forget, hate, intend, leave, like, love, mean, prepare, propose, reget, remember, start, study, try, can’t bear, recommend, need, want, want, require. Tuy nhiên V + V-ing hay To Verb đôi khi ý nghĩa khác nhau. Ex: I prepare going out with my boyfriend. ( việc chuẩn bị) I prepare to go out with my boyfriend. ( chuẩn bị nhiều việc cho việc đi chơi). CÁCH SỬ DỤNG V-ING and TO VERB 1) V-ing có thể dùng để nối 2 câu có cùng chủ ngữ thành một câu bằng chác biến động từ của câu thứ 1 thành V-ing, bỏ chủ ngữ và nối với câu thứ 2 bằng dấu phẩy. Ex: The man jumped out ò the boat. He was bitten by a shark. After jumping out of the boat, the man was bitten by a shark. Khi sử dụng loại câu này cần hết sức lưu ý rằng chủ ngữ của mệnh đề chính phải là chủ ngữ hợp lý của mệnh đề phụ khi 2 mệnh đề không có cùng chủ ngữ. Thông thường có 6 giới từ đứng trước một V-ing để mở đầu cho mệnh đề phụ, đó là; by, upon, after, before, while, when. Ex: By working a ten-hour day for four days, we can have a long weekends. After preparing the dinner, Pat will read a book. Lưu ý: On + V-ing ( trạng thái) = When In + V-ing ( hành động) = While. Ex: on finding the ajar , I aroused sussipion . = When finding..... ( khi thấy cửa hé mở, tôi nảy sinh mối nghi ngờ) In searching for underground deposits of oil, geologist often rely on magnometers. = while searching...... ( trong khi tìm các mỏ dầu trong lòng đất, các nhà địa chất thường dựa vào từ kế). 2) Động từ nguyên thể mở đầu câu: Động từ nguyên mẫu cũng được dùng để mở đầu câu giống như một trường hợp V-ing. Ex: to get up early, Jim never stay up late. Cũng như một trường hợp V-ing làm chủ từ, chủ từ của mệnh đề thứ 2 cũng phải là chủ từ hợp lý của mệnh đề trước đó. 3) V-ing theo sau giới từ . Ex: I am good at swimming. 4) Lời cấm ngắn hạn; Ex: N
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓