THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ

TIỆN ÍCH CỦA TÔI

Điều tra ý kiến

Theo bạn, Thọ Cương
Đẹp trai quá
Hơi đẹp trai
Nhìn không tệ
Xấu trai
Xấu quá

SELF-STUDY

Thi trắc nghiệm T.A

1

Liên Kết

Welcome

14 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Unit 14: Making plans

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Trường THCS Phú Bài
    Người gửi: Nguyễn Lương Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:15' 13-11-2007
    Dung lượng: 4.8 MB
    Số lượt tải: 1407
    Số lượt thích: 0 người
    Created by : LE TRAN BAO KIM
    HUONG THUY DISTRICT EDUCATION TRAINING SERVICE
    PHU BAI SECONDARY SCHOOL
    Kim’s game
    -to/are/do/you/tomorrow/what/going/?
    -my/to/homework/I/do/going/am/.
    => S1: What are you going to do tomorrow ?
    S2: I am going to do my homework.
    Scramblers : Rearrange the words to form the correct sentences.
    1.Noughts and Crosses :
    Example:
    S1 : What are you going to do tomorrow ?
    S2 : I am going to visit my friend.
    1
    5
    7
    8
    4
    2
    3
    6
    9
    Tuan : What are you going to do tonight ?
    Lan : I’m going to (1)..................................
    Tuan : What are you going to do tomorrow ?
    Lan : It’s Sunday.I’m going to (2)........................
    Then we are going to (3).............................
    What about you ?
    Tuan : Tonight , I’m going to(4)..........................
    Tomorrow, I’m going to (5)....................................
    2. Predict dialogue :
    do my homework
    visit my friend
    see a movie
    play badminton
    watch a soccer match
    3.Mapped dialogue :
    .......tonight ?
    .......see a movie.
    .............tonight ?
    ...help my mom .
    .......tomorrow ?
    ...go walking.
    .....tomorrow ?
    ...play volleyball.
    Lucky numbers
    1
    4
    7
    8
    5
    2
    9
    6
    3
    S1: What are you going to do on Saturday evening ?
    S2: I am going to visit my friend.
    Example:
    1. on Saturday morning
    2. on Saturday afternoon
    3. Lucky number
    4. on Saturday evening
    5. on Sunday morning
    7. on Sunday afternoon
    9. on Sunday evening
    -Do the exercises B2 & B4/ p.144-145
    -Prepare B5-6 for the next lesson.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓