THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ

TIỆN ÍCH CỦA TÔI

Điều tra ý kiến

Theo bạn, Thọ Cương
Đẹp trai quá
Hơi đẹp trai
Nhìn không tệ
Xấu trai
Xấu quá

SELF-STUDY

Thi trắc nghiệm T.A

1

Liên Kết

Welcome

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • phrasal verb

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thọ Cương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:30' 16-06-2015
    Dung lượng: 76.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người

    CỤM ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG - COMMON PHRASAL VERBS


    1- apply to sb/a company: nộp đơn tới ai (công ty)
    apply for (a job): nộp đơn xin (việc)
    2- ask out: ask sb to go on a date
    - ask sb for sth: hỏi xin ai/ yêu cầu ai cái gì
    3- arrive in: đến (country, city, town)
    - arrive at: đến (other places)
    4- call on: ask to speak in class
    - call back: return a telephone call: gọi điện lại
    - call off: cancel: hoãn
    - call up: make a telephone call: gọi điện
    5- drop in: ghé thăm (đột ngột)
    - drop out (of): thôi học
    6- fill in : điền vào ( mẫu đơn)
    - fill out: write information in a form
    - fill up: fill completely with gas, water. . .: đổ đầy
    7- get along (with): have a good relationship with: hoà thuận
    - get in: enter a car/ taxi. . .: vào ô tô/ tắc xi
    - get off: leave a bus/ train. . .: xuống xe buýt/ tàu
    - get on: enter a bus/ train . . .: lên xe buýt/ tàu
    - get out (of): leave a car/ taxi…: xuống ô tô/ tắc xi
    - get over : recover from: bình phục
    - get through (with): finish: hoàn thành
    - get up: thức dậy, đánh thức ai dậy
    8- give up: stop, get rid of: ngưng, từ bỏ
    - give in: nhượng bộ, chịu thua
    - give back: return sth to sb: trả lại (cái gì)
    9- go after: run after: đuổi theo
    - go ahead: be carried out: thực hiện, tiến hành
    - go along: develop, progress: phát triển, tiến triển
    - go away: đi khỏi, đi xa nhà
    - go back: return: trở lại
    - go in: enter a room/ house: bước vào phòng/ nhà
    - go off: explode, be fired: nổ(súng, bom), đổ chuông, hư thúi
    - go on: continue : tiếp tục
    - go out: stop burning: tắt (lửa, điện), đi chơi
    - go over: look at sth carefully: xem xét kỹ
    - go up # go down: tăng # giảm giá
    10.hand in: give homework, test .. to a teacher
    : nộp (bài tập, bài kiểm tra,….)
    11.look after: take care of: chăm sóc, trông nom
    - look for: search for: tìm kiếm
    - look out (for): be careful: để ý cẩn thận
    - look sth up: tra cứu (từ)
    - look forward to: mong đợi, mong mỏi
    12.put on: dress yourself in sth: mặc (quần áo), đội
    - put off: postpone, delay: trì hoãn, hoãn
    13- throw sth at sb/ sth: ném (cái gì) vào
    - throw away: ném đi, bỏ (loại) đi
    - throw sth to sb: chuyền (cái gì) tới
    14- take after: resemble: trông giống như
    - take off: cất cánh (máy bay), cởi ra (quần áo)
    15- turn off: switch off : tắt (đèn, quạt. ..)
    - turn on: switch on: mở (đèn, quạt . . )
    - turn round: quay lại
    - turn up: arrive: đến, xuất hiện. vặn lớn (volume)
    - turn down: decrease the volume: vặn nhỏ
    16- catch up (with) đuổi kịp, bắt kịp
    17- cool off: nguội lạnh đi, giảm đi (nhiệt tình)
    18- cross out: gạch đi, xóa đi
    19- discuss sth with sb = have a discussion about sth: thảo luận (cái gì) với
    20- explain sth to sb: giải thích
    21- fall behind: bị tụt đằng sau
    22- find out: discover information: tìm ra
    23- glance at sb/ sth: take a quick look at: liếc nhìn
    24- grow up: become an adult: trưởng thành, lớn lên
    25- hang up: hang on a hanger
    26- hold up: delay, postpone: làm trở ngại, hoãn
    27- hurry up: làm nhanh, khẩn trương
    28- invite sb to/ for sth: mời
    29- keep up: giữ vững duy trì, tiếp tục
    - keep on: continue, go on:
     
    Gửi ý kiến