THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ

TIỆN ÍCH CỦA TÔI

Điều tra ý kiến

Theo bạn, Thọ Cương
Đẹp trai quá
Hơi đẹp trai
Nhìn không tệ
Xấu trai
Xấu quá

SELF-STUDY

Thi trắc nghiệm T.A

1

Liên Kết

Welcome

9 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • reported speech 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thọ Cương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:18' 27-12-2010
    Dung lượng: 40.4 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Reported Speech
    1.  Đổi thì của câu:
    Thì của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về quá khứ (các thì xuống cấp):
    Thì trong Lời nói trực tiếp
    Thì trong Lời nói gián tiếp
    
    - Hiện tại đơn
    - Hiện tại tiếp diễn
    - Hiện tại hoàn thành
    - Hiện tại hoàn thành TD
    - Quá khứ đơn
    - Quá khứ hoàn thành
    - Tương lai đơn
    - Tương lai TD
    - Is/am/are going to V
    - Can/may/must V
    - Quá khứ đơn
    - Quá khứ tiếp diễn
    - Quá khứ hoàn thành
    - Quá khứ hoàn thành TD
    - Quá khứ hoàn thành
    - Quá khứ hoàn thành (không đổi)
    - Tương lai trong quá khứ
    - Tương lai TD trong quá khứ
    - Was/were going to V
    - Could/might/had to V
    
    Ví dụ :
    He does
    He is doing
    He has done
    He has been doing
    He did
    He was doing
    He had done
    He will do
    He will be doing
    He will have done
    He may do
    He may be doing
    He can do
    He can have done
    He must do/have to do
    He did
    He was doing
    He had done
    He had been doing
    He had done
    He had been doing
    He had done
    He would do
    He would be doing
    He would have done
    He might do
    He might be doing
    He could do
    He could have done
    He had to do
    
     2.  Các thay đổi khác:
    a. Thay đổi Đại từ
    Các đại từ nhân xưng và đại sở hữu khi chuyển từ lời nóitr ực tiếp sang lời nói gián tiếp thay đổi như bảng sau:

    ĐẠI TỪ
    CHỨC NĂNG
    TRỰC TIẾP
    GIÁN TIẾP
    
    Đại từ
    nhân xưng
    Chủ ngữ
    I
    he, she
    
    
    
    we
    they
    
    
    
    you
    they
    
    
    Tân ngữ
    me
    him, her
    
    
    
    us
    them
    
    
    
    you
    them
    
    Đại từ
    sở hữu
    Phẩm định
    my
    his, her
    
    
    
    our
    their
    
    
    
    your
    their
    
    
    Định danh
    mine
    his, her
    
    
    
    ours
    theirs
    
    
    
    yours
    theirs
    
    Ngoài quy tắc chung về các thay đổi ở đại từ được nêu trên đây, người học cần chú ý đến các thay đổi khác liên quan đến vị trí tương đối của người đóng vai trò thuật lại trong các ví dụ sau đây:
    Ví dụ: Jane, "Tom, you should listen to me."
    + Jane tự thuật lại lời của mình:
    I told Tom that he should listen to me.
    + Người khác thuật lại lời nói của Jane
    Jane told Tom that he should listen to her
    + Người khác thuật lại cho Tom nghe:
    Jane told you that he should listen to her.
    + Tom thuật lại lời nói của Jane
    Jane told me that I should listen to her.
    b. Các thay đổi ở trạng từ không gian và thời gian:
    Trực tiếp
    Gián tiếp
    
    This
    That
    These
    Here
    Now
    Today
    Ago
    Tomorrow
    The day after tomorrow
    Yesterday
    The day before yesterday
    Next week
    Last week
    Last year
    That
    That
    Those
    There
    Then
    That day
    Before
    The next day / the following day
    In two day’s time / two days after
    The day before / the previous day
    Two day before
    The following week
    The previous week / the week before
    The previous year / the year before
    
     Ví dụ:
    Trực tiếp: "I saw the school-boy here in this room today."
    Gián tiếp: She said that she had seen the school-boy there in that room that day.
    Trực tiếp: "I will read these letters now."
    Gián tiếp: She said that she would read those letters then.
    Ngoài quy tắc chung trên dây, người học cần chớ rằng tình huống thật và thời gian khi hành động được thuật lại đóng vai trò rất quan trọng trong khi chuyển từ lời nói trực tiếp sang lời nói gián tiếp.
    3. Câu hỏi trong lời nói gián tiếp: Câu hỏi trong lời nói gián tiếp được chia làm loại:
    3.1. Câu hỏi bắt đầu với các trợ động từ: Ta thêm If/whether
    Ví dụ:
    Trực tiếp: "Does John understand music?" he asked.
    Gián tiếp: He asked if/whether John understood music.
    3.2. Câu hỏi bắt đầu who, whom, what, which, where, when, why, how: Các từ để hỏi trên sẽ được giữ nguyên trong câu gián tiếp:
    Trực tiếp: "What is your name
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓