THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ

TIỆN ÍCH CỦA TÔI

Điều tra ý kiến

Theo bạn, Thọ Cương
Đẹp trai quá
Hơi đẹp trai
Nhìn không tệ
Xấu trai
Xấu quá

SELF-STUDY

Thi trắc nghiệm T.A

1

Liên Kết

Welcome

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • review

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thọ Cương (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:53' 07-08-2015
    Dung lượng: 147.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    REVIEW FOR THE FIRST EXAMINATION
    Grade 6 (2011-2012) Công Thành 090 2787 090
    Phần I : GRAMMAR : Ngữ pháp
    A. PRONOUNS : Các đại từ
    1) Hình thức:
    Số
    (Number)
    Ngôi
    (Person)
    Chủ ngữ (subject)
    Tân ngữ (object)
    Tính từ sở hữu
    (Possesive adjectives)

    
    

    Số ít
    Ngôi thứ 1
    Ngôi thứ 2
    Ngôi thứ 3
    Ngôi thứ 3
    Ngôi thứ 3
    I
    You
    He
    She
    It
    me
    you
    him
    her
    it
    my
    your
    his
    her
    its

    
    
    Số nhiều
    Ngôi thứ 1
    Ngôi thứ 2
    Ngôi thứ 3
    We
    You
    They
    us
    you
    them
    our
    your
    their

    
    2)Cách dùng:
    a)Đại từ nhân xưng chủ ngữø (subject) : làm chủ cho hành động , sự việc
    EX:- He is a teacher. Oâng ấy là giáo viên.
    - He listens to music. Anh ấy nghe nhạc.
    b)Đại từ nhân xưng tân ngữ : làm đối từ cho động từ , luôn luôn đứng sau động từ.
    EX: - Look at him. Hãy nhìn anh ta.
    - Can you help me? Bạn có thể giúp tôi không ?
    c) Tính từ sở hữu : luôn luôn đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ .
    EX : This is my book. Her mother is a teacher.
    Đây là sách của tôi. Mẹ bạn ấy là giáo viên.

    B. TENSES - Thì
    1. The simple Present tense: Thì hiện tại đơn
    Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một thói quen hay một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
    Thường có các trạng từ đi kèm như : every day , every morning , every month , always, usually, often, sometimes, seldom, never…
    a) With “to be” : “to be”


    S + be (am / is / are) . . . . . . . .
    
    
    S + be (am / is / are ) + not . . .
    
    NV
    Be ( Am / Is / Are) + S . . . . . . .?
    
     EX : a) I am a student. b) She is a teacher.
    I am not a student. She is not a teacher.
    Am I a student? Is she a teacher?
    c) We are doctors. d) They are farmers.
    We are not doctors. They are not farmers.
    Are we doctors? Are they farmers?
    b) With ordinary verbs: Với động từ thường


    S + V / V-S / -ES
    
    
    S + do not / does not + V
    
    NV
    Do / Does + S + V ?
    
     EX: a) Nam watches television evey night.
    Nam doesn’t watch television evey night.
    Does Nam watch television?
    b) We go to school on Sundays.
    We don’t go to shool on Sundays.
    Do we go to school on Sundays?
    Chú ý:
    * Với những động từ tận cùng bằng O, S, Ch, X, SH, Z chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít ta phải thêm “ es “.
    EX: He goes by bike.
    She washes his face .
    * Động từ tận cùng bằng “y” ta phải đổi “y” ra “ i” trước khi thêm “es” (trước “Y” lá 1 phụ âm)
    (study -> studies ; carry -> carries)
    EX: He studies English at school.
    2) The present progressive tense: (thì hiện tại tiếp diễn)
    Diễn ta một hành động, một sự việc đang xảy ra lúc ta nói .
    Thường có các trạng từ đi kèm như : now, right now, at present, at the moment , at this time…


    S + be (am / is / are) + V – ing .
    
    
    S + be (am / is / are ) + not + V- ing .
    
    NV
    Be ( Am / Is / Are) + S + V-ing ?
    
     EX:a) He is listening to music now . b) They are playing soccer at the present.
    He is not listening to music now. They are not playing soccer at the present.
    Is he listening to music now? Are they playing soccer at the present ?
    +
    S + can / must + V
    
    -
    S + can not / must not + V
    
    
     
    Gửi ý kiến