sentence transformation 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thọ Cương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:27' 27-12-2010
Dung lượng: 126.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thọ Cương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:27' 27-12-2010
Dung lượng: 126.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
THỦ THUẬT LÀM BÀI TẬP VỀ WORD FORMATION :
I/ NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý :
Xác định đúng từ loại cho trong ngoặc đơn. Thường là verb, noun hoặc adjective.
Xem chổ gạch trống cần điền từ loại nào thích hợp và biết từ loại tương ứng để điền đúng vào chổ chừa trống.
Nếu điền động từ (verb) ta chú ý thì, dạng và số ít / nhiều.
Nếu điền danh từ (noun) ta chú ý dạng số ít hay nhiều.
Nếu điền tính từ (adj) ta chú ý đến nghĩa của câu để dùng tính từ mang nghĩa phủ định hay khẳng định.
II/ CÁCH NHẬN BIẾT TỪ LOẠI TRONG CÂU :
Chọn từ loại danh từ khi nó là thành tố chính làm chủ ngữ (S), tân ngữ (O) hoặc bổ ngữ (C).
Danh từ đặt sau A / AN / THE / THIS / THAT / MY / SOME / ANY / NO … sau các động từ chỉ hành động, đặt sau cùng trong noun phrase.
Chọn từ loại tính từ khi nó làm bổ ngữ (C) theo sau các động từ liên hệ (linking verbs) như BE, BECOME, LOOK, SEEM, FEEL, GET, KEEP, MAKE (+ O) … hoặc nó làm từ bổ nghĩa (modifier) đứng trước danh từ và theo sau định từ (determiner) như A / THE / HIS, …
S + LINKING VERB + ADJECTIVE
A / THE + ADJECTIVE + NOUN
VERB FORMS :
Verb + object + to – infinitive
(ask, tell, beg, request, advise, want, remind, would like, …)
Ex : Tom asked me to go out . (go)
He advised his son not to go . (not, go)
Verb + V – ING (Gerund)
(enjoy, avoid, finish, keep, stop, mind, …)
Ex : Stop talking. Your father is sleeping. (talk)
Do you enjoy reading books. (read)
We saw him come in. (come)
Verb + Object + V (inf)
(make, let,…)
Ex : They made me laugh a lot. (laugh)
Don’t let them go. (go)
Note : BE MADE + TO - INF
Ex :
He was made to work hard. (work)
4. a. Used to + V (inf)
Ex : She used to go to work by car. (go)
Be (get) used to +V-ING
Ex : He is used to swimming in the sea. (swim)
5. CAUSATIVE FORM :
Passive : Have + something + PP
Ex : She’ll have her luggage carried home. (carry)
Preposition + V- ING / NOUN
Ex : She is interested in reading books. (read)
She is fond of story books.
VERB TENSES :
1. Simple Past : She went to work by taxi yesterday. (go)
2. Simple Past – Past Perfect : I (meet) had met him twice before I (leave) left for
London
3. Simple Past – Past continuous : When we (come) came, he (prepare) was preparing
dinner for his family.
4. Unreal Conditional Sentences :- If I (be) were you, I (not, do) would not do it.
5. Tenses after WISH : - I wish I (be) were there now.
STRUCTURE :
1/ RELATIVE CLAUSE (ADJECTIVE CLAUSE) :
1.1 WHOSE : Đặt ngay trước và sau 2 danh từ (N1 + WHOSE + N2), thay cho OF WHOM / WHICH chỉ sơ hữu (Possessive)
WHOSE thay cho HIS, HER, ITS, THEIR (+ Noun), Possessive case (Noun’s), of phrase.
EX : I know the boy. You are reading his book.
_ I know the boy whose book you are reading.
EX : The house is hers. The windows of the house are green.
_ The house whose windows (the windows of which) are green is hers .
2/ CONDITIONAL SENTENCES (IF – CLAUSE)
2.1. LOẠI 2 : Present unreal condition (điều kiện không có thật ở hiện tại)
IF _ CLAUSE MAIN CLAUSE
Past subjunctive Present conditioal
(S+ WERE / Ved/2) (S + WOULD / COULD + V-inf)
EX : If you caught AIDS, you would surely die.
Chú ý : UNLESS = IF … NOT (nếu không)
EX : Unless your uncle stops smoking, he will die of lung cancer.
(If your uncle doesn’t stops smoking,…)
3/ WISH _ STRUTURE (Cấu trúc ước muốn)
I/ NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý :
Xác định đúng từ loại cho trong ngoặc đơn. Thường là verb, noun hoặc adjective.
Xem chổ gạch trống cần điền từ loại nào thích hợp và biết từ loại tương ứng để điền đúng vào chổ chừa trống.
Nếu điền động từ (verb) ta chú ý thì, dạng và số ít / nhiều.
Nếu điền danh từ (noun) ta chú ý dạng số ít hay nhiều.
Nếu điền tính từ (adj) ta chú ý đến nghĩa của câu để dùng tính từ mang nghĩa phủ định hay khẳng định.
II/ CÁCH NHẬN BIẾT TỪ LOẠI TRONG CÂU :
Chọn từ loại danh từ khi nó là thành tố chính làm chủ ngữ (S), tân ngữ (O) hoặc bổ ngữ (C).
Danh từ đặt sau A / AN / THE / THIS / THAT / MY / SOME / ANY / NO … sau các động từ chỉ hành động, đặt sau cùng trong noun phrase.
Chọn từ loại tính từ khi nó làm bổ ngữ (C) theo sau các động từ liên hệ (linking verbs) như BE, BECOME, LOOK, SEEM, FEEL, GET, KEEP, MAKE (+ O) … hoặc nó làm từ bổ nghĩa (modifier) đứng trước danh từ và theo sau định từ (determiner) như A / THE / HIS, …
S + LINKING VERB + ADJECTIVE
A / THE + ADJECTIVE + NOUN
VERB FORMS :
Verb + object + to – infinitive
(ask, tell, beg, request, advise, want, remind, would like, …)
Ex : Tom asked me to go out . (go)
He advised his son not to go . (not, go)
Verb + V – ING (Gerund)
(enjoy, avoid, finish, keep, stop, mind, …)
Ex : Stop talking. Your father is sleeping. (talk)
Do you enjoy reading books. (read)
We saw him come in. (come)
Verb + Object + V (inf)
(make, let,…)
Ex : They made me laugh a lot. (laugh)
Don’t let them go. (go)
Note : BE MADE + TO - INF
Ex :
He was made to work hard. (work)
4. a. Used to + V (inf)
Ex : She used to go to work by car. (go)
Be (get) used to +V-ING
Ex : He is used to swimming in the sea. (swim)
5. CAUSATIVE FORM :
Passive : Have + something + PP
Ex : She’ll have her luggage carried home. (carry)
Preposition + V- ING / NOUN
Ex : She is interested in reading books. (read)
She is fond of story books.
VERB TENSES :
1. Simple Past : She went to work by taxi yesterday. (go)
2. Simple Past – Past Perfect : I (meet) had met him twice before I (leave) left for
London
3. Simple Past – Past continuous : When we (come) came, he (prepare) was preparing
dinner for his family.
4. Unreal Conditional Sentences :- If I (be) were you, I (not, do) would not do it.
5. Tenses after WISH : - I wish I (be) were there now.
STRUCTURE :
1/ RELATIVE CLAUSE (ADJECTIVE CLAUSE) :
1.1 WHOSE : Đặt ngay trước và sau 2 danh từ (N1 + WHOSE + N2), thay cho OF WHOM / WHICH chỉ sơ hữu (Possessive)
WHOSE thay cho HIS, HER, ITS, THEIR (+ Noun), Possessive case (Noun’s), of phrase.
EX : I know the boy. You are reading his book.
_ I know the boy whose book you are reading.
EX : The house is hers. The windows of the house are green.
_ The house whose windows (the windows of which) are green is hers .
2/ CONDITIONAL SENTENCES (IF – CLAUSE)
2.1. LOẠI 2 : Present unreal condition (điều kiện không có thật ở hiện tại)
IF _ CLAUSE MAIN CLAUSE
Past subjunctive Present conditioal
(S+ WERE / Ved/2) (S + WOULD / COULD + V-inf)
EX : If you caught AIDS, you would surely die.
Chú ý : UNLESS = IF … NOT (nếu không)
EX : Unless your uncle stops smoking, he will die of lung cancer.
(If your uncle doesn’t stops smoking,…)
3/ WISH _ STRUTURE (Cấu trúc ước muốn)
 











Nhắn gửi cho Cương