THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ

TIỆN ÍCH CỦA TÔI

Điều tra ý kiến

Theo bạn, Thọ Cương
Đẹp trai quá
Hơi đẹp trai
Nhìn không tệ
Xấu trai
Xấu quá

SELF-STUDY

Thi trắc nghiệm T.A

1

Liên Kết

Welcome

5 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • tense

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thọ Cương (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:13' 17-02-2014
    Dung lượng: 377.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Present simple
    Định nghĩa
                Thì hiện tại đơn diễn tả hành động diễn ra ở hiện tại, thói quen, trạng thái
    Cách dùng
    Permanent or long-lasting situations
    Where do you work? The store opens at 9 o`clock. She lives in New York.
    Thói quen thường xuyên và hàng ngày
    I usually get up at 7 o`clock. She doesn`t often go to the cinema. When do they usually have lunch?
    Sự thật hiển nhiên
    The Earth revolves around the Sun. What does `strange` mean? Water doesn`t boil at 20 degrees.
    Cảm giác
    I love walking around late at night during the summer. She hates flying! What do you like? I don`t want to live in Texas.
    Ý kiến và tình trạng
    He doesn`t agree with you. I think he is a wonderful student. What do you consider your best accomplishment?
    Thời gian biểu,lịch trình
    The plane leaves at 4 p.m. When do courses begin this semester? The train doesn`t arrive until 10.35.
     
    Các từ, cụm từ đi kèm:
    usually, always, often, sometimes, on Saturdays, at weekends (on weekends US English), rarely, on occasion, never, seldom
    Cấu trúc
    Khẳng định
    Trong dạng khẳng định, thêm `s` vào sau động từ nguyên thể đối với ngôi thứ 3 số ít. Nếu động từ kết thúc bằng  -y , trước đó là phụ âm thì biến -y thành -ies.
    I, You, We, They -> eat lunch at noon.
    He, She, It -> works well in any situation.
    Phủ định
    Thêm trợ động từ `do` not (don`t và doesn`t) vào câu để tạo thành dạng phủ định
    I, You, We, They -> don`t enjoy opera.
    He, She, It -> doesn`t belong to the club.
    Nghi vấn
    Thêm trợ động từ `do` (do hoặc does) vào để tạo thành dạng câu hỏi.
    Do -> I, you, we, they -> work in this town?
    Does -> he, she, it -> live in this city?

    Thì hiện tại tiếp diễn
    

    Định nghĩa:
    Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm hiện tại. Dự định trong tương lai gần.
    Cách dùng
    Hành động xảy ra tại thời điểm hiện tại
    What are you doing? She`s reading in the garden. They`re not standing in the rain.
    Hành động xảy ra xung quanh thời điểm hiện tại
    I`m reading "The Surgeon`s Mate" by Patrick O`Brian. Whose account are you working on? She`s studying hard for her final exam.
    Kế hoạch/ sắp xếp trong tương lai
    We`re having leftovers this evening. What are you doing tomorrow afternoon? She isn`t coming on Friday.
    Các từ, cụm từ đi kèm:
    at the moment, now, today, this week, this month, tomorrow, next week (for future arrangements ), currently
    Cấu trúc
    Khẳng định
    Thêm  "be" + verb + -ing.
    I`m (I am) -> working today. You`re (You are) -> working today. He`s (He is) -> working today. She`s (She is) -> working today. It`s (It is) -> working today. We`re (We are) -> working today. You`re (You are) -> working today. They`re (They are) -> working today.
    Phủ định
    Thêm  "be" + not + verb + -ing.
    I`m not (I am not) -> coming this evening. You aren`t (You are not) -> coming this evening. He isn`t (He is not) -> coming this evening. She isn`t (She is not) -> coming this evening. It isn`t (It is not) -> coming this evening. We aren`t (We are not) -> coming this evening. You aren`t (You are not) -> coming this evening. They aren`t (They are not) -> coming this evening.
    Nghi vấn
    Từ để hỏi + `be` + subject + verb + -ing ?
    What -> are you -> doing this afternoon? What -> is he -> doing this afternoon? What -> is she -> doing this afternoon? What -> is it -> doing this afternoon? What -> are we -> doing this afternoon? What -> are you -> doing this afternoon? What -> are they -> doing this afternoon?
     
    
    
    Present perfect
    Định nghĩa:
    Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và tiếp diễn tới hiện tại.
    Cách dùng:
    Hỏi về một sự kiện/thông tin gần đây
    Fred Meyers has had excellent profits this quarter. The class`s understanding has increased greatly this semester. Have they finished the report yet?
    Hành động trong quá
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓