THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ

TIỆN ÍCH CỦA TÔI

Điều tra ý kiến

Theo bạn, Thọ Cương
Đẹp trai quá
Hơi đẹp trai
Nhìn không tệ
Xấu trai
Xấu quá

SELF-STUDY

Thi trắc nghiệm T.A

1

Liên Kết

Welcome

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • wish and conditional

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thọ Cương (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:48' 27-12-2010
    Dung lượng: 78.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    CONDITIONAL SENTENSES

    I. If Clauses : có 3 loại câu điều kiện :

    TYPE
    IF CLAUSE
    MAIN CLAUSE
    
     1. Future possible
    S + V0 / VS/ES
    ( Be -> am/ is/ are )
    S + Will + VO
    Shall
    Can
    May
    
     2. Present unreal
    S + Ved/ V2
    ( Be -> were )
    S + Would + Vo
    Should
    Could
    Might
    
     3. Past unreal
    S + Had + Ved /V3
    S + Would + Have + Ved / V3
    Should
    Could
    Might
    
     If . . . not = Unless ( nếu . . . không, trừ phi )

    EX: - If he takes my advice, everything can go well.
    - I wouldn’t do that if I were you.
    - If I had known your address, I would have written you a letter.
    - She will be late unless she starts at once.

    II. Wish : có 3 loại điều ước :

    TYPE
    S’ + ( WISH ) + . . .
    ADVERBS
    
    1. Điều ước ở hiện tại
    S + Ved / V2
    ( Be -> were )
    Now, right now, today. . .
    
    2. Điều ước ở quá khứ
    S + Had + Ved / V3
    Yesterday, ago, last . . .

    
    3. Điều ước ở tương lai
    S + Would + Vo
    Could
    Tomorrow, next, in the future. . .
    
    
    EX: - I wish today were Sunday.
    - Tom wished he had seen the football match on T.V last night.
    - I can’t speak English well. I wish I could speak English well.
    Sentence Transformation :

    1.

    + Qui tắc:
    Không thay đổi thì.
    Chỉ thay đổi ở mệnh đề IF / UNLESS: phủ định  khẳng định .
    EX a- If you are not careful, you will cut yourself with that knife.
    Unless ........
    b- Unless you like this one, I’ll bring you another.
    If ................

    He would cause an accident if he didn’t drive carefully.
    Unless ........
    You would have lost all of your money unless you hadn’t invested it wisely.
    If ...............


    2.


    + Chú ý : Dạng này chỉ dùng ở câu điều kiện loại 1.

    EX: a- Ask him first or he won’t offer to help
    Unless ...........
    Take an umbrella with you or you’ll be caught in the rain on the way back.
    If ..................
    Be calm or you make a wrong decision.
    Unless ...........
    If ...................


    3. Cho một sự thật ở hiện tại -> Dùng câu điều kiện loại 2 viết lại câu trái với sự thật
    ở hiện tại:
    + Qui tắc:
    - Thay đổi thì ( hiện tại đơn -> quá khứ đơn )
    - Viết lại câu trái nghĩa với câu cho trứơc ở cả hai mệnh đề:Phủ định Khẳng định.


    a.



    EX: - He is too old, so he can’t apply for the job.
    If ..............
    Ex:- I don’t know her number, so I don’t ring her up.
    If ..............


    b.


    EX: - Susan is overweight because she eats too much chocolate.
    If ..............
    - We get lost because we don’t have a map.
    If .............





    4.Cho sự thật ở quá khứ -> Dùng câu điều kiện loại 3 viết lại câu trái với sự thật ở quá khứ:
    + Qui tắc:
    - Thay đổi thì ( quá khứ đơn -> quá khứ hoàn thành ).
    - Víêt lại câu trái nghĩa với câu cho trước ở cả hai mệnh đề : Phủ định Khẳng định.

    a.



    EX: a- I didn’t see it with my own eyes, so I didn’t believe it.
    If ..............
    b- I didn’t know his address, so I couldn’t contact him.
    If I .............


    b.



    EX : -The hens got into the house because she didn’t shut the door.
    If ..................
    5. Wish Sentences:

    + Qui tắc:
    - Thay đổi thì: Hiện tại đơn -> quá khứ đơn.
    Quá khứ đơn -> Quá khứ hoàn thành.
    Tương lai đơn -> Would / Could.
    - Viết lại câu trái nghĩa với câu ban đầu: Phủ định __ Khẳng định.
    - Bỏ “I’m sorry” hoặc “What a pity” ( nếu
     
    Gửi ý kiến