THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ

TIỆN ÍCH CỦA TÔI

Điều tra ý kiến

Theo bạn, Thọ Cương
Đẹp trai quá
Hơi đẹp trai
Nhìn không tệ
Xấu trai
Xấu quá

SELF-STUDY

Thi trắc nghiệm T.A

1

Liên Kết

Welcome

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

    ucwords(" Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ Sự HÒA HợP GIữA CHủ NGữ VÀ ĐộNG Từ Trong một câu tiếng Anh, chủ ngữ và động từ phải phù hợp với nhau về ngôi và số (số ít hay số nhiều) The worker works very well. số ít số ít The workers work very well. số nhiều số nhiều 1 Các trường hợp chủ ngữ đứng tách khỏi động từ Trong câu tiếng Anh, có nhiều trường hợp rất khó xác định được đâu là...

    Bảng các động từ bất quy tắc

    " " " Bảng các động từ bất quy tắc " Type 1 " Bảng các động từ bất quy tắc " Present Past Past Participle be was, were been become became become begin began begun blow blew blown break broke broken bring brought brought build built built burst burst burst buy bought bought catch caught caught choose chose chosen come came come cut cut cut deal dealt dealt do did done drink drank drunk drive drove driven eat ate eaten fall fell fallen feed fed ...

    PAST PERFECT

    TENSES PAST PERFECT Past perfect, form The Past Perfect tense in English is composed of two parts: the past tense of the verb to have (had) + the past participle of the main verb. Subject had past participle We had decided... Affirmative She had given. Negative We hadn't asked. Interrogative Had they arrived? Interrogative negative Hadn't you finished? Example: to decide, Past perfect Affirmative Negative Interrogative I had decided I hadn't decided Had I...

    Cách sử dụng các động từ tiếng Anh đặc biệt

    6105275 " Cách sử dụng các động từ tiếng Anh đặc biệt " Một số động từ tiếng Anh đặc biệt có cách dùng khác so với các động từ còn lại. 1. Remember: - Remember doing sth: việc đã làm rồi và bây giờ nhớ lại. I remember closing the door. - Remember to do sth: nhớ phải làm việc gì. Remember to close the door after class. 2. Stop: - Stop doing sth: dừng hẳn việc đang làm I stopped smoking 2 months ago. - Stop to do sth:...

    Bảng các động từ bất quy tắc

    " Bảng các động từ bất quy tắc " Present Past Past Participle Meaning be was, were been become became become begin began begun blow blew blown break broke broken bring brought brought build built built burst burst burst buy bought bought catch caught caught choose chose chosen come came come cut cut cut deal dealt dealt do did done drink drank drunk drive drove driven eat ate eaten fall fell fallen feed fed fed feel felt felt fight fought fought find found found fly flew ...

    causative

    " Một số cấu trúc cầu khiến (causative) " " 25.1 To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì " I’ll have Peter fix my car. I’ll get Peter to fix my car. " 25.2 To have/to get sth done = làm một việc gì bằng cách thuê người khác " I have my hair cut. (Tôi đi cắt tóc - chứ không phải tôi tự cắt) I have my car washed. (Tôi mang xe đi rửa ngoài dịch...

    Phân biệt see, look và watch

    " Phân biệt see, look và watch " Thính giả Muhammed Nadeem từ Pakistin hỏi: Sự khác nhau giữa động từ 'look', 'see' và 'watch' là gì? Karen Adams trả lời: Look, See và Watch là những động từ dường như có vẻ giống nhau, đều nói về những cách khác nhau khi dùng tới mắt để nhìn. Tuy nhiên có hai sự khác biệt rất quan trọng, tùy thuộc vào việc bạn chủ định nhìn hay xem và bạn chăm chú tới đâu. Khi chúng ta nói 'see' chúng ta...

    Verb combination (Infinitive vs -ing form)

    " Verb combination (Infinitive vs -ing form) " A. -ing and infinitive (1): verb + -ing form or infinitive 1. Verbs followed by -ing form avoid consider delay deny dislike enjoy finish can’t help involve justify like (=enjoy) look forward to mind miss postpone practice risk suggest can’t stand carry on put off We delayed launching the product because of technical problems. I look forward to meeting you next week. I don’t mind staying late. I really enjoy travelling abroad Note. In the expression...

    Verb Lists: Infinitives and Gerunds

    " Verb Lists: Infinitives and Gerunds " Verbs Followed by an Infinitive She agreed to speak before the game. agree aim appear arrange ask attempt be able beg begin care choose condescend consent continue dare decide deserve detest dislike expect fail forget get happen have hesitate hope hurry intend leap leave like long love mean neglect offer ought plan prefer prepare proceed promise propose refuse remember say shoot start stop strive swear threaten try use wait want wish Verbs Followed by an Object and an Infinitive Everyone expected her...

    Một số cấu trúc sử dụng V-ing

    * Have sb/sth + doing: làm cho ai làm gì. John had us laughing all through the meal. * S + won't have sb + doing = S + won't allow sb to do sth: không cho phép ai làm gì I won't have him telling me what to do. * Các cụm phân từ: adding, pointing out, reminding, warning, reasoning that đều có thể mở đầu cho một mệnh đề phụ...

    Cách sử dụng to say, to tell

    " Cách sử dụng to say, to tell " Hai động từ này có nghĩa giống nhau nhưng cách dùng khác nhau. Nếu sau chủ ngữ không có một tân ngữ gián tiếp nào (tức là ta không đề cập đến đối tượng nào nghe trong câu) thì phải dùng to say, ngược lại thì dùng to tell. S + say + (that) + S + V... He says that he is busy today. Henry says that he has already done his homework. Nhưng nếu sau chủ...

    Một số ngữ động từ thường gặp

    " Một số ngữ động từ thường gặp " * To break off: chấm dứt, cắt đứt, đoạn tuyệt. * To bring up: nêu ra, đưa lên một vấn đề * To call on: yêu cầu / đến thăm * To care for: thích / trông nom, săn sóc (look after) * To check out (of/from) a library: mượn sách ở thư viện về * To check out: điều tra, xem xét. * To check out (of): làm thủ tục để ra (khách sạn,...

    Một số các động từ đặc biệt khác

    " Một số các động từ đặc biệt khác " Đó là những động từ ở trong các mẫu câu khác nhau sẽ có ý nghĩa khác nhau. * agree to do smt: đồng ý làm gì He agreed to leave early tomorrow morning. * agree to one's doing smt: đồng ý với việc ai làm gì. He agreed to my leaving early tomorrow morning. * Mean to do smt: định làm...

    Một số động từ đặc biệt (need, dare, be, get)

    " Một số động từ đặc biệt (need, dare, be, get) " " 1 Need " ucwords(" 1.1 Need dùng như một động từ thường: ") a) Động từ đi sau need chỉ ở dạng nguyên thể khi chủ ngữ là một vật thể sống: My friend needs to learn Spanish. He will need to drive alone tonight. John needs to paint his house. b) Động từ đi sau need phải ở dạng verb-ing hoặc dạng bị động nếu chủ ngữ không phải là vật thể sống. The grass needs cutting ...

    Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

    5866430 " Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ " Trong một câu tiếng Anh, chủ ngữ và động từ phải phù hợp với nhau về ngôi và số (số ít hay số nhiều) The worker works very well. số ít số ít The workers work very well. số nhiều số nhiều " 1 Các trường...

    Các Thì Trong Tiếng Anh

    5866408 " Các Thì Trong Tiếng Anh " Như đã đề cập ở phần cấu trúc chung của câu, ngữ động từ tiếng Anh gồm có một động từ chính và một hoặc nhiêu trợ động từ. Động từ trong tiếng Anh chia làm 3 thời chính: Quá khứ (Past) Hiện tại (Present) Tương lai (Future) Mỗi thời chính lại chia thành nhiều thời nhỏ để diễn đạt tính chính xác của hành động. " 1.Present tenses (các thời hiện tại) " ucwords(" Simple Present (thời hiện tại thường) ") Dùng để diễn đạt...