Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
ucwords("
Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Sự HÒA HợP GIữA CHủ NGữ VÀ ĐộNG Từ
Trong một câu tiếng Anh, chủ ngữ và động từ phải phù hợp với nhau về ngôi và số (số ít hay số nhiều)
The worker works very well.
số ít số ít
The workers work very well.
số nhiều số nhiều
1 Các trường hợp chủ ngữ đứng tách khỏi động từ
Trong câu tiếng Anh, có nhiều trường hợp rất khó xác định được đâu là...
Bảng các động từ bất quy tắc
"
" "
Bảng các động từ bất quy tắc
"
Type 1 "
Bảng các động từ bất quy tắc
"
Present
Past
Past Participle
be
was, were
been
become
became
become
begin
began
begun
blow
blew
blown
break
broke
broken
bring
brought
brought
build
built
built
burst
burst
burst
buy
bought
bought
catch
caught
caught
choose
chose
chosen
come
came
come
cut
cut
cut
deal
dealt
dealt
do
did
done
drink
drank
drunk
drive
drove
driven
eat
ate
eaten
fall
fell
fallen
feed
fed
...
PAST PERFECT
TENSES
PAST PERFECT
Past perfect, form
The Past Perfect tense in English is composed of two parts: the past tense of the verb to have (had) + the past participle of the main verb.
Subject
had
past participle
We
had
decided...
Affirmative
She
had
given.
Negative
We
hadn't
asked.
Interrogative
Had
they
arrived?
Interrogative negative
Hadn't
you
finished?
Example: to decide, Past perfect
Affirmative
Negative
Interrogative
I had decided
I hadn't decided
Had I...
Cách sử dụng các động từ tiếng Anh đặc biệt
Bảng các động từ bất quy tắc
"
Bảng các động từ bất quy tắc
"
Present
Past
Past Participle Meaning
be
was, were
been
become
became
become
begin
began
begun
blow
blew
blown
break
broke
broken
bring
brought
brought
build
built
built
burst
burst
burst
buy
bought
bought
catch
caught
caught
choose
chose
chosen
come
came
come
cut
cut
cut
deal
dealt
dealt
do
did
done
drink
drank
drunk
drive
drove
driven
eat
ate
eaten
fall
fell
fallen
feed
fed
fed
feel
felt
felt
fight
fought
fought
find
found
found
fly
flew
...
causative
"
Một số cấu trúc cầu khiến (causative)
" "
25.1 To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì
"
I’ll have Peter fix my car.
I’ll get Peter to fix my car. "
25.2 To have/to get sth done = làm một việc gì bằng cách thuê người khác
"
I have my hair cut. (Tôi đi cắt tóc - chứ không phải tôi tự cắt)
I have my car washed. (Tôi mang xe đi rửa ngoài dịch...
Phân biệt see, look và watch
"
Phân biệt see, look và watch
"
Thính giả Muhammed Nadeem từ Pakistin hỏi: Sự khác nhau giữa động từ 'look', 'see' và 'watch' là gì?
Karen Adams trả lời:
Look, See và Watch là những động từ dường như có vẻ giống nhau, đều nói về những cách khác nhau khi dùng tới mắt để nhìn.
Tuy nhiên có hai sự khác biệt rất quan trọng, tùy thuộc vào việc bạn chủ định nhìn hay xem và bạn chăm chú tới đâu.
Khi chúng ta nói 'see' chúng ta...
Verb combination (Infinitive vs -ing form)
"
Verb combination (Infinitive vs -ing form)
" A. -ing and infinitive (1): verb + -ing form or infinitive
1. Verbs followed by -ing form
avoid
consider
delay
deny
dislike
enjoy
finish
can’t help
involve
justify
like (=enjoy)
look forward to
mind
miss
postpone
practice
risk
suggest
can’t stand
carry on
put off
We delayed launching the product because of technical problems.
I look forward to meeting you next week.
I don’t mind staying late.
I really enjoy travelling abroad Note. In the expression...
Verb Lists: Infinitives and Gerunds
"
Verb Lists: Infinitives and Gerunds
"
Verbs Followed by an Infinitive
She agreed to speak before the game.
agree
aim
appear
arrange
ask
attempt
be able
beg
begin
care
choose
condescend
consent
continue
dare
decide
deserve
detest
dislike
expect
fail
forget
get
happen
have
hesitate
hope
hurry
intend
leap
leave
like
long
love
mean
neglect
offer
ought
plan
prefer
prepare
proceed
promise
propose
refuse
remember
say
shoot
start
stop
strive
swear
threaten
try
use
wait
want
wish
Verbs Followed by an Object and an Infinitive
Everyone expected her...
Một số cấu trúc sử dụng V-ing
*
Have sb/sth + doing: làm cho ai làm gì.
John had us laughing all through the meal. *
S + won't have sb + doing = S + won't allow sb to do sth: không cho phép ai làm gì
I won't have him telling me what to do. *
Các cụm phân từ: adding, pointing out, reminding, warning, reasoning that đều có thể mở đầu cho một mệnh đề phụ...
Cách sử dụng to say, to tell
"
Cách sử dụng to say, to tell
"
Hai động từ này có nghĩa giống nhau nhưng cách dùng khác nhau. Nếu sau chủ ngữ không có một tân ngữ gián tiếp nào (tức là ta không đề cập đến đối tượng nào nghe trong câu) thì phải dùng to say, ngược lại thì dùng to tell.
S + say + (that) + S + V...
He says that he is busy today.
Henry says that he has already done his homework.
Nhưng nếu sau chủ...
Một số ngữ động từ thường gặp
"
Một số ngữ động từ thường gặp
"
*
To break off: chấm dứt, cắt đứt, đoạn tuyệt. *
To bring up: nêu ra, đưa lên một vấn đề *
To call on: yêu cầu / đến thăm *
To care for: thích / trông nom, săn sóc (look after) *
To check out (of/from) a library: mượn sách ở thư viện về *
To check out: điều tra, xem xét. *
To check out (of): làm thủ tục để ra (khách sạn,...
Một số các động từ đặc biệt khác
"
Một số các động từ đặc biệt khác
"
Đó là những động từ ở trong các mẫu câu khác nhau sẽ có ý nghĩa khác nhau.
*
agree to do smt: đồng ý làm gì
He agreed to leave early tomorrow morning. *
agree to one's doing smt: đồng ý với việc ai làm gì.
He agreed to my leaving early tomorrow morning. *
Mean to do smt: định làm...
Một số động từ đặc biệt (need, dare, be, get)
"
Một số động từ đặc biệt (need, dare, be, get)
" "
1 Need
" ucwords("
1.1 Need dùng như một động từ thường:
")
a) Động từ đi sau need chỉ ở dạng nguyên thể khi chủ ngữ là một vật thể sống:
My friend needs to learn Spanish.
He will need to drive alone tonight.
John needs to paint his house.
b) Động từ đi sau need phải ở dạng verb-ing hoặc dạng bị động nếu chủ ngữ không phải là vật thể sống.
The grass needs cutting ...





Nhắn gửi cho Cương